TanroDictionary Sổ từ

summation

/sʌˈmeɪʃn/

Anh
0

summation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổng; phép tổng; Phần tóm tắt và kết luận (của một lập luận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tổng; phép tổng.danh từEN-VI Dict
  2. Phần tóm tắt và kết luận (của một lập luận).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The summation of the facts was clear.

  2. Her summation ended the long discussion well.