Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summer.động từEN-VI Dict
- Việc tránh nắng mùa hè.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Summering in the hills helped them escape the heat.
-
Their summering by the lake was peaceful.