Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summons.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are summonsing the manager to court.
/ˈsʌmənzɪŋ/
summonsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của summons.
They are summonsing the manager to court.