TanroDictionary Sổ từ

sun-bonnet

/ˈsənˈbɑːnət/

Anh
0

sun-bonnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ che gáy (có miếng che gáy để tránh nắng, của phụ nữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ che gáy (có miếng che gáy để tránh nắng, của phụ nữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sun-bonnet shaded her neck from heat.