Nghĩa tiếng Việt
- Mũ che gáy (có miếng che gáy để tránh nắng, của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sun-bonnet shaded her neck from heat.
/ˈsənˈbɑːnət/
sun-bonnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ che gáy (có miếng che gáy để tránh nắng, của phụ nữ).
Her sun-bonnet shaded her neck from heat.