TanroDictionary Sổ từ

sundae

/ˈsʌndeɪ/

Anh
0

sundae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kem mứt (có trộn quả đã nghiền nát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kem mứt (có trộn quả đã nghiền nát).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ordered a strawberry sundae after dinner.