TanroDictionary Sổ từ

sunday

/ˈsʌndeɪ/

Anh Thông dụng
0

sunday là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày chủ nhật; (thuộc) chủ nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày chủ nhật.danh từEN-VI Dict
  2. (thuộc) chủ nhật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We visit our grandparents every Sunday.

  2. Wear your sunday best to the party.