Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sunder.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are sundering old ties slowly.
/ˈsʌndə(r)ɪŋ/
sundering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sunder.
They are sundering old ties slowly.