TanroDictionary Sổ từ

sundial

/ˈsʌndaɪəl/

Anh
0

sundial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hồ mặt trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hồ mặt trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old sundial marked noon in the garden.