TanroDictionary Sổ từ

sundries

/ˈsʌndriz/

Anh Thông dụng
0

sundries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ lặt vặt, những thứ lặt vặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pack your sundries in one bag.