Nghĩa tiếng Việt
- Lặt vặt, tạp nhạp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought some sundry items from the local market.
-
to talk of sundry matters
nói những chuyện lặt vặt
/ˈsʌndri/
sundry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lặt vặt, tạp nhạp.
She bought some sundry items from the local market.
to talk of sundry matters
nói những chuyện lặt vặt