TanroDictionary Sổ từ

sunshade

/ˈsʌnʃeɪd/

Anh Thông dụng
0

sunshade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ô, dù (che nắng); Mái che nắng (ở cửa sổ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ô, dù (che nắng).danh từEN-VI Dict
  2. Mái che nắng (ở cửa sổ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We used a sunshade at the beach.

  2. The sunshade kept the room cool.