TanroDictionary Sổ từ

superabound

/ˌsuːpɜːəˈbɑʊnd/

Anh
0

superabound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fresh fruit seemed to superabound there.