Nghĩa tiếng Việt
- Thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fresh fruit seemed to superabound there.
/ˌsuːpɜːəˈbɑʊnd/
superabound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thừa thãi quá, dư dật quá, dồi dào quá.
Fresh fruit seemed to superabound there.