TanroDictionary Sổ từ

superannuated

/ˌsuːpərˈænjueɪtɪd/

Anh
0

superannuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của superannuate; Quá hạn; Quá cũ kỹ, quá già nua, cổ lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của superannuateđộng từEN-VI Dict
  2. Quá hạn.tính từEN-VI Dict
  3. Quá cũ kỹ, quá già nua, cổ lỗ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He superannuated early because of the new policy.

  2. This superannuated machine needs frequent repairs.

  3. The superannuated computer still sat in the corner.