TanroDictionary Sổ từ

superannuation

/ˌsuːpərˌænjuˈeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

superannuation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho về hưu, sự thải vì quá già, sự thải vì quá cũ; Sự loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn; Sự cũ kỹ, sự lạc hậu (tư tưởng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho về hưu, sự thải vì quá già, sự thải vì quá cũ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự loại (một học sinh) vì không đạt tiêu chuẩn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cũ kỹ, sự lạc hậu (tư tưởng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His superannuation began after thirty years of work.

  2. The student's superannuation came after repeated poor results.

  3. People discussed the superannuation of that old idea.