Nghĩa tiếng Việt
- Nồi đun quá sôi; bộ phận làm nóng giả (hơi nước).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine uses a superheater to dry steam.
/ˌsuːpɜːˈhitɜː/
superheater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi đun quá sôi; bộ phận làm nóng giả (hơi nước).
The machine uses a superheater to dry steam.