TanroDictionary Sổ từ

superheater

/ˌsuːpɜːˈhitɜː/

Anh
0

superheater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi đun quá sôi; bộ phận làm nóng giả (hơi nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi đun quá sôi; bộ phận làm nóng giả (hơi nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine uses a superheater to dry steam.