TanroDictionary Sổ từ

superincumbency

/ˌsuːpəəkˈnɪrənsti/

Anh
0

superincumbency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nằm chồng lên; sự treo ở trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nằm chồng lên; sự treo ở trên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the superincumbency yesterday.