Nghĩa tiếng Việt
- Sự nằm chồng lên; sự treo ở trên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the superincumbency yesterday.
/ˌsuːpəəkˈnɪrənsti/
superincumbency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nằm chồng lên; sự treo ở trên.
She saw the superincumbency yesterday.