Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhiễm độc lần thứ hai (bằng cùng một thứ (vật lý) sinh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to superinfect the tool.
/ˌsuːpəɪnˈfekt/
superinfect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nhiễm độc lần thứ hai (bằng cùng một thứ (vật lý) sinh).
He learned to superinfect the tool.