Nghĩa tiếng Việt
- Cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought milk at the supermarket.
/ˈsuːpəmɑːkɪt/
supermarket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà).
We bought milk at the supermarket.