Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá dinh dưỡng, sự cho ăn quá mức thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Supernutrition can make young animals unhealthy.
/ˌsuːpənəpriːˈteriːənt/
supernutrition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá dinh dưỡng, sự cho ăn quá mức thường.
Supernutrition can make young animals unhealthy.