TanroDictionary Sổ từ

superscribe

/ˈsuːpɜːˌskrɑɪb/

Anh
0

superscribe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết lên trên, viết lên phía trên; Viết địa chỉ lên (phong bì thư... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết lên trên, viết lên phía trên.động từEN-VI Dict
  2. Viết địa chỉ lên (phong bì thư... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please superscribe the note with the title.

  2. He will superscribe the envelope before mailing it.