Nghĩa tiếng Việt
- (tính chất tần số) có tần số cao hơn tần số tai người nghe được (cao hơn khoảng 20 kHz)tính từEN-VI Dict
- (tính chất tốc độ) nhanh hơn tốc độ âm thanh (trong cùng môi trường, cùng điều kiện vật lý như nhiệt độ và áp suất)tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed supersonic to me.