Nghĩa tiếng Việt
- Cây hùng liễu.danh từEN-VI Dict
- Gậy hùng liễu (gậy làm bằng thân cây hùng liễu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The supple-jack climbed along the wall.
-
He carried a supple-jack on the trail.
/ˈsəpəlˈdʒæk/
supple-jack là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hùng liễu; Gậy hùng liễu (gậy làm bằng thân cây hùng liễu).
The supple-jack climbed along the wall.
He carried a supple-jack on the trail.