Nghĩa tiếng Việt
- Bổ sung, phụ thêm vào.tính từEN-VI Dict
- Phụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This box needs supplemental paper.
-
You can play some supplemental chords on your guitar.
-
supplemental chords
dây cung phụ
-
supplemental acceleration
gia tốc phụ