TanroDictionary Sổ từ

suppletion

/səˈpliːʃn/

Anh
0

suppletion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bổ thể better is a suppletion a of good, better là một hình thái bổ thể của good.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bổ thể better is a suppletion a of good, better là một hình thái bổ thể của good.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verb form is a suppletion of good.