Nghĩa tiếng Việt
- Biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The supply-side policy cut taxes for factories.
/səˈplɑɪˈsɑɪd/
supply-side là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư.
The supply-side policy cut taxes for factories.