Nghĩa tiếng Việt
- Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine acts as a suppressant.
/səˈpresnt/
suppressant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay).
The medicine acts as a suppressant.