TanroDictionary Sổ từ

suppressant

/səˈpresnt/

Anh
0

suppressant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The medicine acts as a suppressant.