TanroDictionary Sổ từ

suppressible

/səˈpresəbəl/

Anh
0

suppressible là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể đàn áp được; Có thể nén được, có thể cầm được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đàn áp được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nén được, có thể cầm được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The noise was suppressible with good headphones.

  2. The spill was suppressible with a quick cloth.