Nghĩa tiếng Việt
- Đường đắp nổi ở cuối tường, cột.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone surbase gave the wall a neat finish.
/ˈsɜːˌbeɪs/
surbase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đắp nổi ở cuối tường, cột.
The stone surbase gave the wall a neat finish.