TanroDictionary Sổ từ

surcharge

/ˈsɜːtʃɑːdʒ/

Anh
0

surcharge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần chất thêm, số lượng chất thêm; Số tiền tính thêm; Thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần chất thêm, số lượng chất thêm.danh từEN-VI Dict
  2. Số tiền tính thêm.danh từEN-VI Dict
  3. Thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế).danh từEN-VI Dict
  4. Dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem... ).danh từEN-VI Dict
  5. Quá tải.danh từEN-VI Dict
  6. Nạp (điện) quá.danh từEN-VI Dict
  7. Chất quá nặng, cho chở quá nặng.động từEN-VI Dict
  8. Bắt phạt quá nặng.động từEN-VI Dict
  9. Đánh thuế quá nặng.động từEN-VI Dict
  10. Đóng dấu chồng (sửa lại giá tem).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A surcharge was added to the bill.

  2. We paid a small surcharge for delivery.

  3. The office issued a surcharge for false reports.

  4. The stamp showed a surcharge mark.

  5. The train had a surcharge during rush hour.