Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô thanh (của phụ âm).danh từEN-VI Dict
- Sự điếc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The language lesson covered surditi in sounds.
-
His surditi made it hard to hear clearly.
/ˈsɜːdəti/
surdity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô thanh (của phụ âm); Sự điếc.
The language lesson covered surditi in sounds.
His surditi made it hard to hear clearly.