TanroDictionary Sổ từ

surdity

/ˈsɜːdəti/

Anh
0

surdity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô thanh (của phụ âm); Sự điếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô thanh (của phụ âm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự điếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The language lesson covered surditi in sounds.

  2. His surditi made it hard to hear clearly.