TanroDictionary Sổ từ

sure-footedness

/ʃʊə(r)ˈfʊtədnəs/

Anh
0

sure-footedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vững chân; không thể vấp ngã; Sự chắc chắn; không thể sai lầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vững chân; không thể vấp ngã.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chắc chắn; không thể sai lầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sure-footedness kept him steady on the hill.

  2. Her sure-footedness in math surprised the class.