Nghĩa tiếng Việt
- Được tôi cứng bề mặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surface-hardened metal felt very tough.
/ˈsɜːfəsˈhɑːrdənd/
surface-hardened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được tôi cứng bề mặt.
The surface-hardened metal felt very tough.