TanroDictionary Sổ từ

surfeit

/ˈsɜːfɪt/

Anh
0

surfeit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số lượng quá nhiều; Sự ăn uống nhiều quá; Sự ngấy (vì ăn nhiều quá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng quá nhiều.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ăn uống nhiều quá.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngấy (vì ăn nhiều quá).danh từEN-VI Dict
  4. Làm đầy quá.động từEN-VI Dict
  5. Cho ăn uống nhiều quá.động từEN-VI Dict
  6. Ăn uống nhiều quá.động từEN-VI Dict
  7. Ngấy (vì ăn uống... nhiều quá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A surfeit of wheat is driving down the price.

  2. Too much candy led to a surfeit.

  3. King Henry I is said to have died of a surfeit of lampreys.

  4. The rich meal will surfeit the guests.

  5. She surfeited her children on sweets.