Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng quá nhiều.danh từEN-VI Dict
- Sự ăn uống nhiều quá.danh từEN-VI Dict
- Sự ngấy (vì ăn nhiều quá).danh từEN-VI Dict
- Làm đầy quá.động từEN-VI Dict
- Cho ăn uống nhiều quá.động từEN-VI Dict
- Ăn uống nhiều quá.động từEN-VI Dict
- Ngấy (vì ăn uống... nhiều quá).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A surfeit of wheat is driving down the price.
-
Too much candy led to a surfeit.
-
King Henry I is said to have died of a surfeit of lampreys.
-
The rich meal will surfeit the guests.
-
She surfeited her children on sweets.