Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của surfeitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She surfeited herself with rich food.
/sˈɜːfɪtɪd/
surfeited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của surfeit.
She surfeited herself with rich food.