Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ cáu kỉnh; tính hay gắt gỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His surliness made the room feel tense.
/ˈsɜːlinəs/
surliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ cáu kỉnh; tính hay gắt gỏng.
His surliness made the room feel tense.