Nghĩa tiếng Việt
- Sự phỏng đoán, sự ức đoán.danh từEN-VI Dict
- Sự ngờ ngợ.danh từEN-VI Dict
- Phỏng đoán, ước đoán.động từEN-VI Dict
- Ngờ ngợ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His surmise about the missing keys turned out to be correct.
-
My surmise was right about the missing keys.
-
We surmise that rain will come later.
-
I surmise he forgot the meeting time.
-
to be right in one's surmise
đoán đúng