TanroDictionary Sổ từ

surmise

/səˈmaɪz/

Anh
0

surmise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phỏng đoán, sự ức đoán; Sự ngờ ngợ; Phỏng đoán, ước đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phỏng đoán, sự ức đoán.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ngờ ngợ.danh từEN-VI Dict
  3. Phỏng đoán, ước đoán.động từEN-VI Dict
  4. Ngờ ngợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His surmise about the missing keys turned out to be correct.

  2. My surmise was right about the missing keys.

  3. We surmise that rain will come later.

  4. I surmise he forgot the meeting time.

  5. to be right in one's surmise

    đoán đúng