Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surmise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is surmising the answer from clues.
/səmˈaɪzɪŋ/
surmising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surmise.
She is surmising the answer from clues.