TanroDictionary Sổ từ

surname

/ˈsɜːneɪm/

Anh Thông dụng
0

surname là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tên họ, họ; Đặt tên họ cho (ai); Tên họ là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên họ, họ.danh từEN-VI Dict
  2. Đặt tên họ cho (ai).động từEN-VI Dict
  3. Tên họ là.động từEN-VI Dict
  4. Đặt tên hiệu là chim ưng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. What is your surname and first name?

  2. They surname the child after the grandfather.

  3. Her surname is common in this town.

  4. They surname the pet Falcon at home.

  5. surname and name

    họ và tên