Nghĩa tiếng Việt
- Tiền sửa lễ (nhân dịp ma chay, cưới xin, nộp cho nhà thờ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the surplice-fee yesterday.
/ˈsɜːpləsˈfi/
surplice-fee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền sửa lễ (nhân dịp ma chay, cưới xin, nộp cho nhà thờ).
She saw the surplice-fee yesterday.