TanroDictionary Sổ từ

surplice-fee

/ˈsɜːpləsˈfi/

Anh
0

surplice-fee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền sửa lễ (nhân dịp ma chay, cưới xin, nộp cho nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền sửa lễ (nhân dịp ma chay, cưới xin, nộp cho nhà thờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the surplice-fee yesterday.