Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ngạc nhiên; sự ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surprise brought surprisal to the room.
/sərˈprɑɪzəl/
surprisal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm ngạc nhiên; sự ngạc nhiên.
The surprise brought surprisal to the room.