Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict
- Sự bất ngờ, sự bất thình lình.danh từEN-VI Dict
- Điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ.danh từEN-VI Dict
- Bất ngờ.danh từEN-VI Dict
- Ngạc nhiên.danh từEN-VI Dict
- Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.động từEN-VI Dict
- Đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai).động từEN-VI Dict
- Bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His surprise was visible on his face.
-
The sudden attack took the soldiers by surprise.
-
I have a special surprise for your birthday.
-
They gave me a surprise visit last night.
-
She opened her surprise packet with joy.