Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surprise.động từEN-VI Dict
- Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was surprising my friends with a small cake.
-
They made surprising progress on the new project today.
-
surprising progress
sự tiến bộ làm mọi người phải ngạc nhiên