Nghĩa tiếng Việt
- Lời đập lại (lời buộc của đối phương).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His surrebutter was weak and unclear.
/ˌsɜːrɪˈbətɜː/
surrebutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời đập lại (lời buộc của đối phương).
His surrebutter was weak and unclear.