TanroDictionary Sổ từ

surrey

/ˈsɜːi/

Anh
0

surrey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They rode in a surrey through the park.