Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của surtaxđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company surtaxed the bill after the change.
/ˈsɜːtækst/
surtaxed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của surtax.
The company surtaxed the bill after the change.