Nghĩa tiếng Việt
- Viên thanh tra, người kiểm sát.danh từ
- Nhân viên thuế quan (chuyên kiểm sát số lượng và giá trị hàng nhập).danh từ
- Người chuyên vẽ bản đồ địa hình.danh từ
Ví dụ
-
The surveyor measured the land carefully.
-
A surveyor checked the cargo at the port.
-
The surveyor drew a map of the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép