Nghĩa tiếng Việt
- Sự sống sót.danh từEN-VI Dict
- Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good food can help survival in winter.
-
The old clock is a survival from that time.