TanroDictionary Sổ từ

survival

/səˈvaɪvl/

Anh Thông dụng
0

survival là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sống sót; Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sống sót.danh từEN-VI Dict
  2. Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good food can help survival in winter.

  2. The old clock is a survival from that time.