Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của survive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Surviving the cold was not easy.
/səvˈaɪvɪŋ/
surviving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của survive.
Surviving the cold was not easy.