Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng là người sống sót.danh từEN-VI Dict
- Quyền kiêm hưởng (của người cùng thuê sau khi người kia đã chết).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lived long enough to enjoy survivorship.
-
The couple had survivorship on the house.