TanroDictionary Sổ từ

survivorship

/sɜːˈvaɪvɜːzɪp/

Anh
0

survivorship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng là người sống sót; Quyền kiêm hưởng (của người cùng thuê sau khi người kia đã chết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng là người sống sót.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền kiêm hưởng (của người cùng thuê sau khi người kia đã chết).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She lived long enough to enjoy survivorship.

  2. The couple had survivorship on the house.