Nghĩa tiếng Việt
- Sự tình nghi; người bị tình ngờ.danh từEN-VI Dict
- Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was sus about the missing key.
-
We sus the facts before making a choice.