TanroDictionary

sus

/sʌs/

Anh
0

sus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tình nghi; người bị tình ngờ; Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tình nghi; người bị tình ngờ.danh từEN-VI Dict
  2. Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was sus about the missing key.

  2. We sus the facts before making a choice.